marrant
Tiếng PhápA2Nghĩa
- buồn cười (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Ce n'est pas marrant.Chẳng vui chút nào.
Ça serait marrant de voir comment les choses changent au fil des ans.Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›