NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

marrant

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • buồn cười (khẩu ngữ)

Câu ví dụ

Ce n'est pas marrant.Chẳng vui chút nào.
Ça serait marrant de voir comment les choses changent au fil des ans.Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2