le chapeau
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái mũ
Câu ví dụ
Le chapeau rouge va bien avec sa robe.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Ce chapeau rouge s'accorde bien avec sa robe.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Elle a brossé le chapeau de son mari.Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›