NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le chapeau

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cái mũ

Câu ví dụ

Le chapeau rouge va bien avec sa robe.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Ce chapeau rouge s'accorde bien avec sa robe.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Elle a brossé le chapeau de son mari.Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2