la marque
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nhãn hiệu; dấu
Câu ví dụ
Le recours excessif aux promotions a, au fil du temps, dévalorisé la marque.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›