NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la marque

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • nhãn hiệu; dấu

Câu ví dụ

Le recours excessif aux promotions a, au fil du temps, dévalorisé la marque.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2