le malheur
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tai họa
Câu ví dụ
Un malheur n'arrive jamais seul.Phúc bất trùng lai.
Il croit en la superstition disant que 13 est un nombre qui porte malheur.Anh ấy mê tín dị đoan và nói rằng 13 là con số mang lại điều bất hạnh.
C'est dans le malheur qu'on reconnaît ses amis.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›