chinois
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thuộc Trung QuốcB1
- tiếng TrungB1
Câu ví dụ
J'ai commencé à apprendre le chinois la semaine dernière.Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.
Le gouvernement chinois contrôlait l'Internet pour empêcher les gens de connaître la vérité du massacre de la place Tian'anmen.Chính phủ Trung Quốc kiểm soát Internet để ngăn cản người ta biết sự thật về vụ thảm sát tại quảng trường Thiên An Môn.
Avez-vous déjà lu un poème chinois ?Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›