magnifique
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tuyệt đẹp
Câu ví dụ
Tu ne dois pas manquer ce film magnifique.Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này.
Elle est riche, et encore mieux, elle est magnifique.Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.
Tu ne dois pas manquer de voir ce film magnifique.Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›