l'hôtel
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khách sạn
Câu ví dụ
Il y a un hôtel là-bas.Ở kia có một cái khách sạn.
Cet hôtel est cher.Khách sạn này đắt lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›