le cheval
Tiếng PhápA2Nghĩa
- con ngựa
Câu ví dụ
Qui ne s'aventure, n'a cheval ni mule.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
À cheval donné on ne regarde pas la bride.Đừng có mà được voi đòi tiên.
À cheval donné on ne regarde pas les dents.Đừng có mà được voi đòi tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›