le lecteur
Tiếng PhápB2Nghĩa
- người đọc; đầu đọc
Câu ví dụ
Peux-tu me prêter ton lecteur de CDs pour une heure ?Bạn có thể cho tôi mượn máy đọc đĩa CD của bạn trong một tiếng đồng hồ không?
Je veux un lecteur MP3 !Tôi muốn có máy MP3!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›