tendu
Tiếng PhápB2Nghĩa
- căng thẳng
Câu ví dụ
Je suis toujours tendu avant de monter dans un avion.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›