NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la foudre

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • sét

Câu ví dụ

Ç’a été le coup de foudre.Đó là tình yêu sét đánh.
C’était un coup de foudre.Đó là tình yêu sét đánh.
Je suis à l'hôpital. J'ai été frappé par la foudre.Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2