la foudre
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sét
Câu ví dụ
Ç’a été le coup de foudre.Đó là tình yêu sét đánh.
C’était un coup de foudre.Đó là tình yêu sét đánh.
Je suis à l'hôpital. J'ai été frappé par la foudre.Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›