isolé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bị cô lập; hẻo lánh
Câu ví dụ
Il est complètement isolé de la société.Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›