l'industrie
Tiếng PhápB1Nghĩa
- công nghiệp
Câu ví dụ
Detroit est réputée pour son industrie automobile.Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
Détroit est célèbre pour son industrie automobile.Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
Il y a toute une industrie qui cherche à extorquer les personnes les plus vulnérables financièrement.Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 33 · 5 phút · miễn phí
›