l'accent
Tiếng PhápB1Nghĩa
- giọng; dấu (chữ)
Câu ví dụ
Il était français. Je pouvais le deviner d'après son accent.Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 33 · 5 phút · miễn phí
›