imaginaire
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tưởng tượng
Câu ví dụ
Le dragon est une créature imaginaire.Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
L'enfant parlait à son ami imaginaire.Thằng bé đang nói chuyện với người bạn tưởng tượng của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›