NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

imaginaire

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • tưởng tượng

Câu ví dụ

Le dragon est une créature imaginaire.Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
L'enfant parlait à son ami imaginaire.Thằng bé đang nói chuyện với người bạn tưởng tượng của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2