brûlé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bị cháy
Câu ví dụ
Ce café a goût de brûlé.Cà phê này có vị khét.
Ça a brûlé.Nó đã cháy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›