la fiche
Tiếng PhápB2Nghĩa
- phiếu, tờ khai
Câu ví dụ
Mon prof de physique s'en fiche si je sèche les cours.Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
Fiche-moi la paix !Mặc kệ tôi đi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›