la cheminée
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ống khói; lò sưởi
Câu ví dụ
Cette cheminée est très grande.Lò sưởi này lớn lắm.
De la fumée sortait de la cheminée.Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›