le fil
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sợi chỉ, dây
Câu ví dụ
Je consulte mon fil d'actualité tous les jours.Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày.
Je peux passer un coup de fil.Tôi có thể gọi một cuộc.
Ça serait marrant de voir comment les choses changent au fil des ans.Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›