le déjeuner
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bữa trưaA2
- ăn trưaB1
Câu ví dụ
Je viens juste de finir mon petit déjeuner.Tôi vừa ăn sáng xong.
Elle s'est promenée avant le petit-déjeuner.Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
J'aimerais que l'on m'apporte le petit-déjeuner, s'il vous plait.Làm ơn cho mang bữa ăn sáng cho tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›