le festival
Tiếng PhápB2Nghĩa
- lễ hội
Câu ví dụ
Le jour du festival coïncide avec celui de l'examen.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
Tu pourrais inviter au festival tout ceux qui veulent venir.Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›