le blé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- lúa mì; tiền (lóng)
Câu ví dụ
Aussi loin que l'on put voir, on n'apercevait qu'un champ de blé.Nhìn xa được đến đâu, vẫn chỉ trông thấy một cánh đồng lúa mỳ.
À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé.Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.
Le cultivateur a disséminé les graines de blé dans le champ.Người nông dân đã rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›