le fer
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sắt
Câu ví dụ
Un pont de chemin de fer est déjà en construction au-dessus de la rivière.Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.
Nous avons besoin d'une barre de fer.Chúng ta cần một thanh sắt.
Il faut battre le fer tant qu'il est chaud.Bạn phải dập bàn là trong khi nó còn nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›