curieux
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tò mò; lạ
Câu ví dụ
« Qu'est-ce qu'il se passe dans la grotte ? Je suis curieux. » « Je n'en ai aucune idée. »"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Il est curieux de tout.Anh ấy tò mò về mọi thứ.
Je suis très curieux.Tôi rất tò mò.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›