extrêmement
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cực kỳ
Câu ví dụ
Il faisait extrêmement chaud, aussi je retirai mon manteau.Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
Il joue extrêmement bien du piano.Anh ấy chơi piano rất giỏi
La sauce est extrêmement pimentée !Nước sốt quá cay!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›