NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

extrêmement

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • cực kỳ

Câu ví dụ

Il faisait extrêmement chaud, aussi je retirai mon manteau.Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
Il joue extrêmement bien du piano.Anh ấy chơi piano rất giỏi
La sauce est extrêmement pimentée !Nước sốt quá cay!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1