la compétition
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cuộc thi đấu
Câu ví dụ
Elle a emporté la seconde place de la compétition.Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
Elle a remporté la seconde place de la compétition.Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
Elle a gagné la seconde place de la compétition.Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›