excité
Tiếng PhápB2Nghĩa
- phấn khích
Câu ví dụ
Je suis excité à l'idée du déménagement.Tôi phấn chấn khi nghĩ đến việc dọn nhà.
Je n'avais jamais mangé aucune sorte de nourriture thaï alors j'étais assez excité d'aller dans un restaurant thaï avec ma grand-mère.Tôi chưa ăn đồ ăn Thái bao giờ, cho nên tôi rất hào hứng khi được đi nhà hàng Thái cùng với bà của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›