NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

excité

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • phấn khích

Câu ví dụ

Je suis excité à l'idée du déménagement.Tôi phấn chấn khi nghĩ đến việc dọn nhà.
Je n'avais jamais mangé aucune sorte de nourriture thaï alors j'étais assez excité d'aller dans un restaurant thaï avec ma grand-mère.Tôi chưa ăn đồ ăn Thái bao giờ, cho nên tôi rất hào hứng khi được đi nhà hàng Thái cùng với bà của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2