le cigare
Tiếng PhápB2Nghĩa
- xì gà
Câu ví dụ
Le chien écrasa en passant le cigare du capitaine; le capitaine n’y fit nulle attention.Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›