soudainement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đột nhiên
Câu ví dụ
Soudainement, la fille aînée s'exclama : « Je veux des bonbons. »Bỗng nhiên, cô con gái đầu lòng thét lên: "Con muốn ăn kẹo!"
La température a soudainement baissé.Nhiệt độ đột nhiên giảm.
J'ai soudainement eu une envie de manger de la bonne peau de poulet bien rôtie.Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›