exécuter
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thi hành; xử tử
Câu ví dụ
Il est plus facile de tirer des plans que de les exécuter.Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›