entièrement
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hoàn toàn
Câu ví dụ
Je suis entièrement d’accord.Tôi hoàn toàn nhất trí.
Je lui fais entièrement confiance.Tôi tin tưởng anh ấy hoàn toàn.
L'affaire est entièrement réglée.Mọi chuyện đã được giải quyết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›