entendu
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đã nghe; đã thỏa thuận
Câu ví dụ
Il a entendu la conversation par accident.Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
J'ai entendu dire qu'un magasin de barbe à papa vient juste d'ouvrir. Allons-y, les mecs.Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.
Je pense avoir entendu la voix d'un homme.Tôi nghĩ là tôi đã nghe thấy giọng của một người đàn ông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›