confirmer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- xác nhận
Câu ví dụ
J'aimerais confirmer l'heure de départ.Tôi muốn khẳng định giờ khởi hành.
Ça reste à confirmer.Cái đấy vẫn cần xác nhận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›