difficile
Tiếng PhápA1Nghĩa
- khó
Câu ví dụ
J'ai trouvé ce livre difficile à lire.Tôi thấy cuốn sách này khó đọc.
Vivre avec une faible pension de retraite lui est difficile.Sống bằng lương hưu thấp là khó khăn đối với ông ấy.
Il est très difficile de se débarrasser des mauvaises habitudes.Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›