NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

diabolique

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • quỷ quái

Câu ví dụ

Jack est un garçon diabolique plein d'idées diaboliques.Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.
C’était un lapin diabolique.Đó là một con thỏ hung ác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2