diabolique
Tiếng PhápB2Nghĩa
- quỷ quái
Câu ví dụ
Jack est un garçon diabolique plein d'idées diaboliques.Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.
C’était un lapin diabolique.Đó là một con thỏ hung ác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›