le bonhomme
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ông bạn; người tuyết
Câu ví dụ
La police est aux trousses du bonhomme.Cảnh sát đang đuổi theo người đàn ông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›