la démocratie
Tiếng PhápB2Nghĩa
- dân chủ
Câu ví dụ
La démocratie est la dictature de la majorité.Dân chủ là chuyên chính của đa số.
La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Je suis dans le camp de la démocratie.Tôi đang ở bên phe dân chủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›