2️⃣ deux
/dø/
Tiếng PhápA1
Nghĩa
- HaiA1
- haiA1
Câu ví dụ
J'ai deux chiens, trois chats et six poulets.Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.
Toudaiji est le plus grand des deux temples.Toudaiji lớn nhất trong hai ngồi đền.
Cela prend deux heures de lire ce livre.Đọc cuốn sách này mất hai giờ đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiới thiệu & Số đếm · 5 phút · miễn phí
›