souffler
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thổi
Câu ví dụ
Pourquoi n'irions-nous pas faire un tour à la campagne pour souffler un peu ?Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›