la culpabilité
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cảm giác tội lỗi
Câu ví dụ
Il a confessé sa culpabilité.Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Il reconnut sa culpabilité.Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 33 · 5 phút · miễn phí
›