le cochon
Tiếng PhápB1Nghĩa
- con lợn
Câu ví dụ
Tom mange comme un cochon.Tom ăn như lợn vậy.
Thomas mange comme un cochon.Tom ăn như lợn vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›