quelconque
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bất kỳ; tầm thường
Câu ví dụ
Il est impopulaire pour une raison quelconque.Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn.
Jouez-vous d'un instrument quelconque ?Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
Joues-tu d'un instrument quelconque ?Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›