le bracelet
Tiếng PhápB2Nghĩa
- vòng tay
Câu ví dụ
Il a perdu sa montre-bracelet et maintenant il la cherche.Anh ấy bị mất đồng hồ đeo tay và giờ đang tìm nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›