égoïste
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ích kỷ
Câu ví dụ
Il n'est pas dans mon intention d'être égoïste.Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
Peut-être que tu as raison, j'ai été égoïste.Có lẽ bạn có lý, tôi đã tỏ ra ích kỷ.
C'est une personne très égoïste.Anh ta là một con người rất ích kỷ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›