bas
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thấpA2
- phần dưới; tất dàiA2
Câu ví dụ
J'ai acheté ce manteau à bas prix.Tôi đã mua chiếc áo khoác này với giá rẻ.
Pars devant ! Je te retrouverai en bas.Anh cứ đi trước! Tôi sẽ gặp anh ở dưới nhà.
Je compte aller là-bas.Tôi có ý định tới đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›