la droite
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bên phải
Câu ví dụ
Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue.Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.
À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé.Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.
Déplacez ce bureau sur la droite.Dịch cái bàn sang phải đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›