l'ampoule
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bóng đèn; vết phồng
Câu ví dụ
Une petite ampoule nue était la seule source de lumière.Một bóng đèn nhỏ không có chao là nguồn ánh sáng duy nhất.
Combien coûte cette ampoule ?Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 36 · 5 phút · miễn phí
›