l'album
Tiếng PhápB1Nghĩa
- album
Câu ví dụ
Vous devriez mettre ces photos dans votre album.Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn.
Tu devrais mettre ces photos dans ton album.Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn.
Elle m'a offert un album en tant que cadeau d'anniversaire.Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›