le bâtiment
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tòa nhà
Câu ví dụ
Le bâtiment s'effondra lors du tremblement de terre.Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
Le bâtiment s'est effondré lors du tremblement de terre.Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
Tout le monde dans le bâtiment a ressenti le séisme.Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›