épargner
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tha; tiết kiệm
Câu ví dụ
Je vais épargner plus d'argent.Tôi sẽ tiết kiệm thêm tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›